thực ra

Học thuật
Thân thiện
thực ra

Thực ra, tôi đã chuẩn bị sẵn quà sinh nhật cho bạn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thật ra, sự thật : Dùng để giới thiệu một sự thật, một lời giải thích hoặc một thông tin chính xác hơn, thường để sửa lại hoặc làm điều vừa nói hoặc một quan niệm phổ biến nào đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy trông có vẻ nghiêm nghị, nhưng thực ra anh ấy rất vui tính.
    • ấy nói rằng không quan tâm, nhưng thực ra ấy rất buồn.
    • Thực ra, tôi đã đến nơi từ sáng sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự tương phản: "Thực ra" thường đứngđầu câu hoặc mệnh đề để nêu lên sự thật đối lập với vẻ bề ngoài hoặc với điều mọi người vẫn nghĩ.
    • Món ăn trông có vẻ cầu kỳ, nhưng thực ra cách làm lại khá đơn giản.
  • Dùng để sửa chữa hoặc làm lời nói của chính mình: Khi người nói muốn điều chỉnh hoặc cung cấp thông tin chính xác hơn về điều vừa đề cập.
    • Tôi sẽ đi vào ngày mai... à, thực ra ngày kia.
Biến thể từ gần giống
  • Thật ra: Có nghĩa cách dùng hoàn toàn tương đương với "thực ra".
  • Thực tế : Nhấn mạnh hơn vào tính chất khách quan của sự thật được nêu ra.
  • Sự thật : Cụm từ đồng nghĩa, thường dùng để bắt đầu một tuyên bố về sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Thật ra: (như đã nêutrên).
  • Thực chất: Thiên về bản chất bên trong, thường dùng trong phân tích.
  • Thực sự: Nhấn mạnh tính chân thực, đúng sự thật.
  • Trên thực tế: Nhấn mạnh vào tình hình khách quan đang tồn tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một phó từ tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "thực ra")

thực ra

Thực ra, tôi đã chuẩn bị sẵn quà sinh nhật cho bạn.

  1. Nh. Thật ra.